Template Tin Tức Mới Nhất

 Bạn thường gặp vấn đề về hệ tiêu hóa nhưng không biết cách khắc phục cũng như bảo vệ hệ tiêu hóa của mình khỏe mạnh. Hãy cùng tìm hiểu những cách sau, bạn sẽ có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh nhất có thể.Ngày mới luôn bắt đầu vào những buổi sáng trong lành với một tinh thần khỏe khoắn và tràn đầy năng lượng thì cơ thể của bạn cũng sẽ đầy sức sống hơn. Hệ tiêu hóa cũng vậy, chúng ta cần chăm sóc nó...
Đọc tiếp »
 Chào các bạn, hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học 40 cách diễn đạt thông dụng nhất trong tiếng Trung nhé!1. 无所谓: Wúsuǒwèi: Không thể nói là… / Không sao cả. 2. 不在乎: Bùzàihū: Không để tâm, không để ý3. 不由得: Bùyóude: Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.4.别提了: Biétíle: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa 5. 没说的: Méishuōde:Không cần...
Đọc tiếp »
 Chào các tín đồ yêu Tiếng Anh, bài viết hôm nay sẽ chia sẻ chi các bạn về CÁCH PHÂN BIỆT ĐƯỢC “AS IF” VÀ “AS THOUGH”1. As if/ As though có thậtDiễn tả hành động, sự việc có thật trong QK, HT, TL.📍S + V + as if/ as though + S + V.2. As if/ As though không có thậtThường được dùng với các tình huống giả định📍S + V + as if/ as though + S + Ved.3. Cách sử dụng khác📍S + V + as if/ as though + to...
Đọc tiếp »
 Chào các bạn! Các bạn có thường đi du lịch đến Trung Quốc và gặp gỡ những người Trung Quốc không. Và đặc biệt các bạn có sử dụng tiếng Trung để giao tiếp khi đi du lịch không? Bài viết sẽ tổng hợp những vật dụng khi đi du lich sẽ giúp bạn rất nhiều trong hành trình tận hưởng đầy thú vị nhé:VẬT DỤNG KHI ĐI DU LỊCH BẰNG TIẾNG TRUNG1, 手机: / shǒu jī /: điện thoại2,耳机: / ěr jī /: tai nghe3,钱包 /...
Đọc tiếp »
 Tổng hợp các cụm từ và thành ngữ tiếng Anh về chủ đề du lịch (Collocations & Idioms):Holiday of a lifetime: một kỳ nghỉ tuyệt đẹp, chỉ có một lần duy nhấtHave wanderlust: ước muốn được đi đây đi đóCall it a day: hành động nghỉ ngơi sau khi đã kết thúc mọi hoạt động của một ngày Have/ get itchy feet: người thích đi đây đi đó Have a whale of time: tận hưởng điều gì đó vô cùng vui...
Đọc tiếp »
Thông thường, chúng ta thường hay sử dụng "Shoes" khi nói về đôi giày. Hôm nay hãy cùng học những từ nói về đôi giày để chúng ta có thể đa dạng từ vựng hơn nhé.Thay vì dùng Shoes, hãy dùng nhưng từ sau:- Shoes - Giày nói chung- Running shoes - Giày chạy bộ- Sneakers - Giày thể thao- High heels - Giày cao gót- Sandals - Dép quai hậu hoặc dép xăng đan- Slippers - Dép không có quai- Flip-flops - Dép...
Đọc tiếp »
 Chào các bạn! Hãy cùng Cuộc Sống Giản Đơn 123 học tên tiếng Anh cũng các món ăn đặc trưng của Việt Nam nhé! 1.  Pho (Vietnamese noodle soup)2. Banh mi (Vietnamese sandwich)3. Bun cha (Grilled pork with noodles and herbs)4. Goi cuon (Vietnamese spring rolls)5. Com tam (Broken rice with grilled pork or other toppings)6. Bun bo Hue (Spicy beef noodle soup from Hue)7. Ca...
Đọc tiếp »

Video

Translate

Liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *